vả lại

Học thuật
Thân thiện
vả lại

Tôi muốn đi công tác đợt này cùng các anh, vả lại nhân chuyến đi tôi ghé thăm nhà luôn thể.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Thêm vào đó, hơn nữa: Dùng để nối thêm một lý do, một ý kiến bổ sung hoặc một tình tiết mới vào ý chính đã nói trước đó, thường để nhấn mạnh hoặc giải thích hơn cho quyết định hay nhận định.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Tôi muốn đi công tác đợt này cùng các anh, vả lại nhân chuyến đi tôi ghé thăm nhà luôn thể.
    • Đã muộn rồi, vả lại lại mưa nữa, anh về làm cho vất vả.
    • ấy không thích bộ phim ấy, vả lại ấy cũng đã xem rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vả lại" thường đứngđầu mệnh đề phụ: dùng để giới thiệu một lý do bổ sung, tác dụng tăng tính thuyết phục.
    • Chúng ta không nên đi. Trời tối rồi, vả lại đường xa lắm.
  • Kết hợp với các từ chỉ nguyên nhân khác: Có thể dùng sau các từ như "đã", "lại" để tạo thành cấu trúc "đã... vả lại lại..." nhấn mạnh sự chồng chất của nhiều lý do.
    • Đã mệt, vả lại lại đói, nên tôi quyết định nghỉ ngơi.
Biến thể từ gần giống
  • Hơn nữa: Có nghĩa cách dùng tương tự, trang trọng hơn một chút.
  • Vả chăng: Một biến thể cổ hơn, ít dùng trong văn nói hiện đại, nhưng vẫn xuất hiện trong văn viết.
  • Thêm vào đó: Cụm từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn phong trang trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Hơn nữa: Bổ sung thêm một ý kiến hoặc lý do.
  • Ngoài ra: Ngoài điều vừa nói, còn thêm điều khác.
  • Với lại: (Thông tục) Cũng dùng để thêm một lý do.
Lưu ý sử dụng
  • "vả lại" không phải một phrasal verb: Đây một liên từ kép cố định trong tiếng Việt.
  • Vị trí trong câu: Thường đứngđầu vế câu thứ hai, sau dấu phẩy hoặc chấm, để nối với vế câu chính đã nêu trước đó.
  • Sắc thái: Mang sắc thái giải thích, biện minh hoặc bổ sung một cách tự nhiên, thường dùng trong cả văn nói văn viết.
vả lại

Tôi muốn đi công tác đợt này cùng các anh, vả lại nhân chuyến đi tôi ghé thăm nhà luôn thể.

  1. lt. Thêm vào đó, hơn nữa: Tôi muốn đi công tác đợt này cùng các anh, vả lại nhân chuyến đi tôi ghé thăm nhà luôn thể Đã muộn rồi, vả lại lại mưa nữa, anh về làm cho vất vả.

Từ gần giống